CÁCH QUY ĐỔI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUÂN ĐỘI SANG ĐIỂM TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Kỳ thi ĐGNL phục vụ tuyển sinh đại học, cao đẳng khối các trường Quân đội do Ban TSQS Bộ Quốc phòng tổ chức; kỳ thi được tổ chức độc lập với quy trình xét tuyển, lấy kết quả thi làm căn cứ ở các mức độ khác nhau phục vụ xét tuyển đại học, cao đẳng.
Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT tại khoản 13 Điều 2 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, tất cả phương thức xét tuyển sẽ phải dựa vào bảng bách phân vị để quy đổi về thang điểm 30 thống nhất. Do đó, điểm QDA 2026 sẽ thực hiện quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển vào các trường Quân đội.
Kết quả bài thi QDA được chấm theo thang điểm 150. Điểm QDA sẽ được quy đổi theo bảng quy đổi do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng ban hành, bảo đảm tương quan với phổ điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Kết quả này được sử dụng để xét tuyển vào hệ đại học, cao đẳng của 23 học viện, nhà trường quân đội.
BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM QDA SANG ĐIỂM THPT
Căn cứ tại Phụ lục II, Công văn 4078/TSQS-QHNT, ngày 6/7/2026, theo đó Bảng quy đổi điểm từ điểm thi Đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng sang điểm thi THPT như sau:
- QDA - Bài thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng (thang điểm 150).
- A01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Vật lý, tiếng Anh (thang điểm 30).
- B00 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).
- C01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ văn, Toán, Vật lý (thang điểm 30).
- D01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30).
|
ĐIỂM QDA |
MỨC ĐIỂM BÀI THI THPT TƯƠNG ĐƯƠNG THEO CÁC TỔ HỢP |
||||
|
A00 |
A01 |
B00 |
C01 |
D01 |
|
|
43 |
9,97 |
10,11 |
10,07 |
11,02 |
12,02 |
|
44 |
10,22 |
10,35 |
10,37 |
11,36 |
12,27 |
|
45 |
10,47 |
10,58 |
10,67 |
11,69 |
12,52 |
|
46 |
10,73 |
10,82 |
10,97 |
12,02 |
12,77 |
|
47 |
11,04 |
11,06 |
11,26 |
12,28 |
13,03 |
|
48 |
11,35 |
11,29 |
11,55 |
12,53 |
13,28 |
|
49 |
11,6 |
11,51 |
11,84 |
12,69 |
13,44 |
|
50 |
11,89 |
11,77 |
12,14 |
12,99 |
13,67 |
|
51 |
12,22 |
12,03 |
12,47 |
13,33 |
13,93 |
|
52 |
12,53 |
12,28 |
12,79 |
13,58 |
14,15 |
|
53 |
12,81 |
12,52 |
13,11 |
13,86 |
14,36 |
|
54 |
13,13 |
12,75 |
13,4 |
14,15 |
14,65 |
|
55 |
13,42 |
13,06 |
13,71 |
14,46 |
14,96 |
|
56 |
13,73 |
13,3 |
14 |
14,55 |
15,05 |
|
57 |
14,02 |
13,57 |
14,3 |
14,92 |
15,32 |
|
58 |
14,37 |
13,83 |
14,65 |
15,08 |
15,53 |
|
59 |
14,71 |
14,11 |
14,96 |
15,5 |
15,75 |
|
60 |
15,05 |
14,45 |
15,35 |
15,75 |
16 |
|
61 |
15,36 |
14,75 |
15,61 |
16 |
16,25 |
|
62 |
15,75 |
15 |
16 |
16,25 |
16,5 |
|
63 |
16,07 |
15,26 |
16,27 |
16,5 |
16,75 |
|
64 |
16,38 |
15,53 |
16,63 |
16,75 |
16,79 |
|
65 |
16,76 |
15,85 |
16,91 |
17 |
17,1 |
|
66 |
17,08 |
16,19 |
17,31 |
17,25 |
17,25 |
|
67 |
17,45 |
16,5 |
17,6 |
17,5 |
17,5 |
|
68 |
17,8 |
16,75 |
17,92 |
17,87 |
17,75 |
|
69 |
18,09 |
17 |
18,34 |
18,23 |
17,99 |
|
70 |
18,43 |
17,31 |
18,68 |
18,39 |
18,25 |
|
71 |
18,75 |
17,6 |
19 |
18,75 |
18,5 |
|
72 |
19,13 |
17,91 |
19,29 |
19 |
18,6 |
|
73 |
19,46 |
18,18 |
19,61 |
19,18 |
18,75 |
|
74 |
19,78 |
18,5 |
19,97 |
19,5 |
19 |
|
75 |
20,09 |
18,75 |
20,24 |
19,75 |
19,25 |
|
76 |
20,4 |
19,03 |
20,58 |
20 |
19,5 |
|
77 |
20,72 |
19,33 |
20,95 |
20,25 |
19,7 |
|
78 |
21,03 |
19,57 |
21,25 |
20,5 |
19,82 |
|
79 |
21,3 |
19,88 |
21,5 |
20,75 |
20,12 |
|
80 |
21,59 |
20,21 |
21,75 |
21 |
20,25 |
|
81 |
21,79 |
20,5 |
22,04 |
21,25 |
20,5 |
|
82 |
22,08 |
20,75 |
22,33 |
21,5 |
20,75 |
|
83 |
22,37 |
21 |
22,62 |
21,62 |
21 |
|
84 |
22,64 |
21,25 |
22,89 |
21,89 |
21,14 |
|
85 |
22,88 |
21,5 |
23,16 |
22 |
21,41 |
|
86 |
23,07 |
21,75 |
23,42 |
22,25 |
21,66 |
|
87 |
23,4 |
22 |
23,69 |
22,5 |
21,75 |
|
88 |
23,59 |
22,29 |
23,9 |
22,75 |
22 |
|
89 |
23,75 |
22,5 |
24,25 |
23 |
22,25 |
|
90 |
24 |
22,75 |
24,38 |
23,12 |
22,38 |
|
91 |
24,23 |
22,98 |
24,59 |
23,23 |
22,5 |
|
92 |
24,34 |
23,25 |
24,84 |
23,34 |
22,84 |
|
93 |
24,65 |
23,4 |
25,06 |
23,65 |
23 |
|
94 |
24,75 |
23,7 |
25,22 |
23,75 |
23,2 |
|
95 |
24,96 |
23,96 |
25,46 |
23,96 |
23,46 |
|
96 |
25,21 |
24 |
25,71 |
24 |
23,5 |
|
97 |
25,25 |
24,19 |
25,94 |
24,19 |
23,69 |
|
98 |
25,41 |
24,41 |
26,16 |
24,41 |
23,91 |
|
99 |
25,61 |
24,61 |
26,36 |
24,61 |
24,11 |
|
100 |
25,8 |
24,86 |
26,55 |
24,75 |
24,3 |
|
101 |
25,98 |
25,2 |
26,73 |
24,87 |
24,48 |
|
102 |
26,23 |
25,37 |
26,87 |
24,98 |
24,62 |
|
103 |
26,5 |
25,5 |
27 |
25,25 |
24,75 |
|
104 |
26,64 |
25,7 |
27,2 |
25,35 |
24,95 |
|
105 |
26,78 |
25,9 |
27,4 |
25,45 |
25,15 |
|
106 |
26,93 |
26,1 |
27,6 |
25,56 |
25,31 |
|
107 |
27,09 |
26,28 |
27,78 |
25,69 |
25,44 |
|
108 |
27,26 |
26,47 |
27,97 |
25,81 |
25,56 |
|
109 |
27,42 |
26,65 |
28,15 |
25,94 |
25,69 |
|
110 |
27,57 |
26,84 |
28,29 |
26,09 |
25,84 |
|
111 |
27,7 |
27,02 |
28,39 |
26,27 |
26,02 |
|
112 |
27,84 |
27,2 |
28,48 |
26,45 |
26,2 |
|
113 |
27,98 |
27,38 |
28,57 |
26,63 |
26,38 |
|
114 |
28,11 |
27,57 |
28,66 |
26,82 |
26,57 |
|
115 |
28,25 |
27,75 |
28,75 |
27 |
26,75 |
|
116 |
28,39 |
27,93 |
28,84 |
27,18 |
26,93 |
|
117 |
28,52 |
28,11 |
28,93 |
27,36 |
27,11 |
|
118 |
28,66 |
28,29 |
29,02 |
27,54 |
27,29 |
|
119 |
28,79 |
28,48 |
29,11 |
27,73 |
27,48 |
|
120 |
28,93 |
28,66 |
29,2 |
27,91 |
27,66 |
|
121 |
29,07 |
28,84 |
29,3 |
28,09 |
27,84 |
|
122 |
29,2 |
29,02 |
29,39 |
28,27 |
28,02 |
|
123 |
29,34 |
29,2 |
29,48 |
28,45 |
28,2 |
|
124 |
29,48 |
29,39 |
29,57 |
28,64 |
28,39 |
|
125 |
29,61 |
29,57 |
29,66 |
28,82 |
28,57 |
|
126 |
29,75 |
29,75 |
29,75 |
29 |
28,75 |
Lưu ý: Bảng quy đổi điểm được xây dựng riêng cho từng tổ hợp xét tuyển (A00, A01, B00, C00, D01...) nên cùng một mức điểm ĐGNL có thể được quy đổi khác nhau tùy theo tổ hợp mà thí sinh đăng ký xét tuyển.
0 Bình luận
Để lại bình luận Trả lời