CÁCH QUY ĐỔI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUÂN ĐỘI SANG ĐIỂM TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

Ngày đăng: 15/09/2026

Kỳ thi ĐGNL phục vụ tuyển sinh đại học, cao đẳng khối các trường Quân đội do Ban TSQS Bộ Quốc phòng tổ chức; kỳ thi được tổ chức độc lập với quy trình xét tuyển, lấy kết quả thi làm căn cứ ở các mức độ khác nhau phục vụ xét tuyển đại học, cao đẳng.

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT tại khoản 13 Điều 2 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, tất cả phương thức xét tuyển sẽ phải dựa vào bảng bách phân vị để quy đổi về thang điểm 30 thống nhất. Do đó, điểm QDA 2026 sẽ thực hiện quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển vào các trường Quân đội.

Kết quả bài thi QDA được chấm theo thang điểm 150. Điểm QDA sẽ được quy đổi theo bảng quy đổi do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng ban hành, bảo đảm tương quan với phổ điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Kết quả này được sử dụng để xét tuyển vào hệ đại học, cao đẳng của 23 học viện, nhà trường quân đội.

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM QDA SANG ĐIỂM THPT

Căn cứ tại Phụ lục II, Công văn 4078/TSQS-QHNT, ngày 6/7/2026, theo đó Bảng quy đổi điểm từ điểm thi Đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng sang điểm thi THPT như sau:

- QDA - Bài thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng (thang điểm 150).

- A01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Vật lý, tiếng Anh (thang điểm 30).

- B00 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Toán, Hóa học, Sinh học (thang điểm 30).

- C01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ văn, Toán, Vật lý (thang điểm 30).

- D01 - Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT, gồm các môn: Ngữ Văn, Toán, tiếng Anh (thang điểm 30)

ĐIỂM QDA

MỨC ĐIỂM BÀI THI THPT TƯƠNG ĐƯƠNG THEO CÁC TỔ HỢP

A00

A01

B00

C01

D01

43

9,97

10,11

10,07

11,02

12,02

44

10,22

10,35

10,37

11,36

12,27

45

10,47

10,58

10,67

11,69

12,52

46

10,73

10,82

10,97

12,02

12,77

47

11,04

11,06

11,26

12,28

13,03

48

11,35

11,29

11,55

12,53

13,28

49

11,6

11,51

11,84

12,69

13,44

50

11,89

11,77

12,14

12,99

13,67

51

12,22

12,03

12,47

13,33

13,93

52

12,53

12,28

12,79

13,58

14,15

53

12,81

12,52

13,11

13,86

14,36

54

13,13

12,75

13,4

14,15

14,65

55

13,42

13,06

13,71

14,46

14,96

56

13,73

13,3

14

14,55

15,05

57

14,02

13,57

14,3

14,92

15,32

58

14,37

13,83

14,65

15,08

15,53

59

14,71

14,11

14,96

15,5

15,75

60

15,05

14,45

15,35

15,75

16

61

15,36

14,75

15,61

16

16,25

62

15,75

15

16

16,25

16,5

63

16,07

15,26

16,27

16,5

16,75

64

16,38

15,53

16,63

16,75

16,79

65

16,76

15,85

16,91

17

17,1

66

17,08

16,19

17,31

17,25

17,25

67

17,45

16,5

17,6

17,5

17,5

68

17,8

16,75

17,92

17,87

17,75

69

18,09

17

18,34

18,23

17,99

70

18,43

17,31

18,68

18,39

18,25

71

18,75

17,6

19

18,75

18,5

72

19,13

17,91

19,29

19

18,6

73

19,46

18,18

19,61

19,18

18,75

74

19,78

18,5

19,97

19,5

19

75

20,09

18,75

20,24

19,75

19,25

76

20,4

19,03

20,58

20

19,5

77

20,72

19,33

20,95

20,25

19,7

78

21,03

19,57

21,25

20,5

19,82

79

21,3

19,88

21,5

20,75

20,12

80

21,59

20,21

21,75

21

20,25

81

21,79

20,5

22,04

21,25

20,5

82

22,08

20,75

22,33

21,5

20,75

83

22,37

21

22,62

21,62

21

84

22,64

21,25

22,89

21,89

21,14

85

22,88

21,5

23,16

22

21,41

86

23,07

21,75

23,42

22,25

21,66

87

23,4

22

23,69

22,5

21,75

88

23,59

22,29

23,9

22,75

22

89

23,75

22,5

24,25

23

22,25

90

24

22,75

24,38

23,12

22,38

91

24,23

22,98

24,59

23,23

22,5

92

24,34

23,25

24,84

23,34

22,84

93

24,65

23,4

25,06

23,65

23

94

24,75

23,7

25,22

23,75

23,2

95

24,96

23,96

25,46

23,96

23,46

96

25,21

24

25,71

24

23,5

97

25,25

24,19

25,94

24,19

23,69

98

25,41

24,41

26,16

24,41

23,91

99

25,61

24,61

26,36

24,61

24,11

100

25,8

24,86

26,55

24,75

24,3

101

25,98

25,2

26,73

24,87

24,48

102

26,23

25,37

26,87

24,98

24,62

103

26,5

25,5

27

25,25

24,75

104

26,64

25,7

27,2

25,35

24,95

105

26,78

25,9

27,4

25,45

25,15

106

26,93

26,1

27,6

25,56

25,31

107

27,09

26,28

27,78

25,69

25,44

108

27,26

26,47

27,97

25,81

25,56

109

27,42

26,65

28,15

25,94

25,69

110

27,57

26,84

28,29

26,09

25,84

111

27,7

27,02

28,39

26,27

26,02

112

27,84

27,2

28,48

26,45

26,2

113

27,98

27,38

28,57

26,63

26,38

114

28,11

27,57

28,66

26,82

26,57

115

28,25

27,75

28,75

27

26,75

116

28,39

27,93

28,84

27,18

26,93

117

28,52

28,11

28,93

27,36

27,11

118

28,66

28,29

29,02

27,54

27,29

119

28,79

28,48

29,11

27,73

27,48

120

28,93

28,66

29,2

27,91

27,66

121

29,07

28,84

29,3

28,09

27,84

122

29,2

29,02

29,39

28,27

28,02

123

29,34

29,2

29,48

28,45

28,2

124

29,48

29,39

29,57

28,64

28,39

125

29,61

29,57

29,66

28,82

28,57

126

29,75

29,75

29,75

29

28,75

 

Lưu ý: Bảng quy đổi điểm được xây dựng riêng cho từng tổ hợp xét tuyển (A00, A01, B00, C00, D01...) nên cùng một mức điểm ĐGNL có thể được quy đổi khác nhau tùy theo tổ hợp mà thí sinh đăng ký xét tuyển.

 

0 Bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Để lại bình luận Trả lời
Tối thiểu 5 ký tự, tối đa 2000 ký tự.
Promotion